Dịch nghĩa:
おまえってほんとに正しい優先順位がわかってないな。
Cậu thật sự không hiểu thứ tự ưu tiên đúng đắn.
Từ vựng:
Hán tự:
正
Chính
chính xác; công bằng
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
先
Tiên
trước; trước đây
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài