Dịch nghĩa:
おじいさんの年齢は僕の年齢の5倍だ。
Tuổi của ông gấp năm lần tuổi tôi.
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
齢
Linh
tuổi
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp