Dịch nghĩa:
おじいさんが彼に、その高いおもちゃを買い与えた。
Ông đã mua cho anh ấy món đồ chơi đắt tiền.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
高
Cao
cao; đắt
買
Mãi
mua
与
Dữ
ban tặng; tham gia