Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おいでくださるのはいつが
都合
つごう
よろしいですか。
Bạn đến thăm vào lúc nào thì thuận tiện?
Từ vựng:
出る
でる
rời đi; ra ngoài
下さる
くださる
cho; ban tặng
都合
つごう
hoàn cảnh; điều kiện; tiện lợi
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
Hán tự:
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1