Dịch nghĩa:
うわ、最悪なタイミングで電池切れやがった。
Ôi, hết pin đúng lúc tồi tệ nhất.
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
電
Điện
điện
池
Trì
ao; bể chứa; hồ; hồ chứa
切
Thiết
cắt; sắc bén