Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちは
庭
にわ
にキンカンの
木
き
があるんですよ。
Nhà tôi có cây quất trong vườn.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
庭
にわ
vườn
金柑
きんかん
quất (Fortunella spp.); quất
木
き
cây
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
庭
Đình
sân; vườn; sân
木
Mộc
cây; gỗ