Dịch nghĩa:
うちの猫は窓から眺めるのが好きなのよ。
Con mèo nhà tôi thích ngắm cảnh qua cửa sổ lắm.
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
窓
Song
cửa sổ; ô kính
眺
Thiếu
nhìn chằm chằm; xem; nhìn; thấy; xem xét
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó