Dịch nghĩa:

Giáo viên của chúng tôi luôn đến lớp đúng giờ.

Hán tự:

Tiên trước; trước đây
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thụ truyền đạt; giảng dạy
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Lai đến; trở thành