Dịch nghĩa:

Tôi luôn ăn cơm trước khi đi học.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tiền phía trước; trước
Phạn bữa ăn; cơm
Thực ăn; thực phẩm