Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつも
子供
こども
向
む
けの
本
ほん
を
書
か
きたいと
思
おも
ってた。
Tôi luôn muốn viết sách cho trẻ em.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
本
ほん
sách; tập; kịch bản
書く
かく
viết; sáng tác
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
書
Thư
viết
思
Tư
nghĩ