Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつの
間
ま
にか
小鳥
ことり
たちは
見
み
えなくなった。
Chim nhỏ đã biến mất một cách lặng lẽ.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
小鳥
ことり
chim nhỏ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
小
Tiểu
nhỏ
鳥
Điểu
chim; gà
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy