Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったん
彼
かれ
と
話
はな
したら、きっと
彼
かれ
を
好
す
きになるでしょう。
Một khi bạn đã nói chuyện với anh ấy, bạn chắc chắn sẽ thích anh ấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
一旦
いったん
một khi
彼
かれ
anh ấy
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó