Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いったい
彼
かれ
らはどうなるのでしょう。
Không biết họ sẽ ra sao nhỉ.
Từ vựng:
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
彼
かれ
anh ấy
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó