Dịch nghĩa:
いくら走ったって、間に合わないって。
Dù có chạy đến mấy cũng không kịp đâu.
Hán tự:
走
Tẩu
chạy
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1