Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いくつかのシーンがオリジナルから
外
はず
された。
Một số cảnh đã bị loại bỏ khỏi bản gốc.
Từ vựng:
幾つ
いくつ
bao nhiêu
シーン
cảnh; quang cảnh
オリジナル
nguyên bản
外す
はずす
tháo; cởi; gỡ; mở
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài