Dịch nghĩa:
いい年してそんな馬鹿なまねはよせ。
Đã lớn tuổi rồi mà còn làm trò ngốc nghếch.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu