Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あんたを
見
み
るたびに、いつも
弟
おとうと
のことを
思
おも
い
出
だ
すんだ。
Mỗi lần nhìn thấy bạn, tôi lại nhớ đến em trai mình.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
弟
おとうと
em trai
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài