Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ありのままの
僕
ぼく
を
受
う
け
入
い
れてほしいだけなんだ。
Tôi chỉ muốn được chấp nhận con người thật của mình.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn