Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あらしのあとカシの
木
き
は
倒
たお
れずに
残
のこ
った。
Sau cơn bão, cây sồi vẫn đứng vững.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
嵐
あらし
bão; giông tố
樫
かし
sồi xanh
木
き
cây
倒れる
たおれる
ngã (xuống, đổ); sụp đổ; ngã; đổ
残る
のこる
còn lại; sót lại
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
残
Tàn
còn lại; dư