Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あまり
楽
たの
しくされておられないようですね。
Bạn có vẻ không vui lắm nhỉ.
Từ vựng:
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
楽しい
たのしい
vui vẻ
為る
する
làm
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái