Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あの
城
しろ
には
幽霊
ゆうれい
がいる」と
彼
かれ
は
震
ふる
えながら
言
い
った。
"Lâu đài đó có ma," anh ta nói run rẩy.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
あの
này; ừm
城
しろ
lâu đài
幽霊
ゆうれい
ma; bóng ma
彼
かれ
anh ấy
震える
ふるえる
rùng mình; run rẩy
言う
いう
nói
Hán tự:
城
Thành
lâu đài
幽
U
ẩn dật; sâu sắc
霊
Linh
linh hồn; hồn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
震
Chấn
rung; chấn động
言
Ngôn
nói; từ