Dịch nghĩa:
あの人はあまり威張るから好きになれない。
Tôi không thích người kia vì ông ấy quá kiêu căng.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
威
Uy
đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó