Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなた
方
かた
は
両親
りょうしん
に
従
したが
わなければならない。
Các bạn phải vâng lời bố mẹ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
方
かた
hướng; cách
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
従う
したがう
tuân theo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc