Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたを
我々
われわれ
のクラブの
会員
かいいん
にしたい。
Chúng tôi muốn bạn trở thành thành viên của câu lạc bộ của chúng tôi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
会員
かいいん
thành viên; hội viên
為る
する
làm
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
員
Viên
nhân viên; thành viên