Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
暇
ひま
な
時間
じかん
をもっとうまく
利用
りよう
すべきだ。
Bạn nên tận dụng thời gian rảnh rỗi một cách hiệu quả hơn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
時間
じかん
thời gian
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
利用
りよう
sử dụng
為る
する
làm
Hán tự:
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
用
Dụng
sử dụng; công việc