Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
何
なに
よりもまずここを
立
た
ち
去
さ
らなければならない。
Điều đầu tiên bạn phải làm là rời khỏi đây ngay.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
此処
ここ
đây
立ち去る
たちさる
rời đi; khởi hành; từ biệt
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
去
Khứ
đi; rời