Dịch nghĩa:
あなたは今日の新聞を読みましたか。
Bạn đã đọc báo hôm nay chưa?
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
読
Độc
đọc