Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはリンゴが
好
す
きですか、それともオレンジが
好
す
きですか。
Bạn thích táo hay cam hơn?
Từ vựng:
好き
すき
thích; yêu thích
其れ
それ
đó; nó
オレンジ
cam (trái cây, màu sắc)
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó