Dịch nghĩa:
あなたはもっと野菜を食べた方がいいですよ。
Bạn nên ăn nhiều rau hơn đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
菜
Thái
rau; món ăn phụ; rau xanh
食
Thực
ăn; thực phẩm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn