Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはこの
文
ぶん
を
書
か
き
直
なお
すべきです。
Bạn nên viết lại câu này.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
文
ぶん
câu
書き直す
かきなおす
viết lại
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
書
Thư
viết
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa