Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはここで
食
た
べるべきではない。
Bạn không nên ăn ở đây.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
此処
ここ
đây
食べる
たべる
ăn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm