Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
辞書
じしょ
を
貸
か
してくださいませんか。
Bạn có thể cho tôi mượn từ điển của bạn được không?
Ngữ pháp:
V て くださいませんか (V-te kudasaimasen ka)
Yêu cầu lịch sự khi nhờ ai đó giúp đỡ.
JLPT N4
Từ vựng:
辞書
じしょ
từ điển
貸す
かす
cho mượn; cho vay
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
貸
Thải
cho vay