Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
足
あし
に
銀
ぎん
の
足
あし
かせをはめましょう。
Hãy đeo cho bạn chiếc vòng chân bạc.
Từ vựng:
足
あし
bàn chân; chân
銀
ぎん
bạc (Ag)
足かせ
あしかせ
xiềng xích; gánh nặng
嵌める
はめる
lắp (ví dụ: kính vào khung); chèn (ví dụ: nút chai); cài (nút)
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
銀
Ngân
bạc