Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
望
のぞ
みがみんな
叶
かな
いますように。
Mong tất cả ước mơ của bạn đều trở thành hiện thực.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
望み
のぞみ
ước muốn; mong muốn; hy vọng
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
叶う
かなう
thành hiện thực; được thực hiện
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
叶
Hiệp
đáp ứng; trả lời