Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたのプランもいいけど、
私
わたし
の
方
ほう
がもっといいわ。
Kế hoạch của bạn cũng tốt nhưng kế hoạch của tôi tốt hơn.
Từ vựng:
プラン
kế hoạch
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
私
わたくし
tôi
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
方
Phương
hướng; người; lựa chọn