Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたのすきなドレスを
選
えら
びなさい。
Hãy chọn chiếc váy bạn thích.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ドレス
váy
選ぶ
えらぶ
chọn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích