Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたのお
役
やく
に
立
た
てないと
思
おも
います。
Tôi nghĩ tôi không thể giúp gì được bạn.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立てる
たてる
dựng lên; dựng đứng; thiết lập; nâng lên
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
思
Tư
nghĩ