Dịch nghĩa:
あなたに会えば彼は喜ぶと思います。
Tôi nghĩ anh ấy sẽ vui khi gặp bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
喜
Hỉ
vui mừng
思
Tư
nghĩ