Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたにアインシュタインのような
人
ひと
になってもらいたい。
Tôi muốn bạn trở thành một người giống như Einstein.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
人
ひと
người; ai đó
成る
なる
trở thành; đạt được
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
人
Nhân
người