Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
歌
うたう
うのがしばしば
聞
き
こえる。
Tôi thường nghe thấy bạn hát.
Từ vựng:
歌う
うたう
hát
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe