Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたか
私
わたし
のどちらかが
一
いち
位
い
を
取
と
るだろう。
Một trong hai chúng ta sẽ đạt vị trí thứ nhất.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
一
いち
một; 1
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
取
Thủ
lấy; nhận