Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あとで
懐
なつ
かしく
思
おも
ったりはしないだろう。
Tôi có lẽ sẽ không nhớ lại sau này.
Từ vựng:
懐かしい
なつかしい
nhớ nhung
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
為る
する
làm
Hán tự:
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
思
Tư
nghĩ