Dịch nghĩa:
あたりは水を打ったように静まり返った。
Nơi đây yên tĩnh như tờ, không một tiếng động.
Từ vựng:
Hán tự:
水
Thủy
nước
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá
静
Tĩnh
yên tĩnh
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ