Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あそこにいる
男
おとこ
の
子
こ
はトムの
弟
おとうと
でしょう。
Cậu bé đang ở đó là em trai của Tom phải không?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼処
あそこ
ở đó; chỗ đó
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
弟
おとうと
em trai
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi