Dịch nghĩa:
あじさいは、彼女が一番好きな花なんだ。
Hoa hồng là loài hoa yêu thích nhất của cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
花
Hoa
hoa