Dịch nghĩa:
あしたの天気予報はどうなってますか。
Dự báo thời tiết ngày mai thế nào?
Từ vựng:
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
予
Dữ
trước; tôi
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng