Dịch nghĩa:
あいつ、スピード出し過ぎて捕まったんだ。
Thằng đó, chạy quá tốc độ nên bị bắt rồi.
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
捕
Bộ
bắt; bắt giữ