Dịch nghĩa:
あいつの損を埋めてやらなくちゃならないんだ。
Tôi phải bù đắp thiệt hại cho hắn thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng