Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật
都 京
みやこ
thủ đô (đặc biệt là Kyoto, thủ đô cũ của Nhật Bản); trung tâm chính quyền; thủ đô (của âm nhạc, thời trang, v.v.); thành phố (ví dụ: thành phố ánh sáng); vị trí của Hoàng cung
都
と
Thủ đô (Tokyo); Khu vực Thủ đô (Tokyo); quận thủ đô; đơn vị đếm cho thành phố và thị trấn; thủ đô

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật