Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
施行
しこう, せこう, しぎょう
thi hành (luật); đưa vào hoạt động; đưa vào hiệu lực; thực thi; thực hiện (kế hoạch, chính sách, v.v.); thực hiện
施行
せぎょう
bố thí (cho tu sĩ hoặc người nghèo); bố thí